The Bible Software
bible.software › Dân số › Dân số 19 › Dân số 19:21

Dân số 19:21

Ấy sẽ là một lệ-định đời đời cho dân-sự. Người nào rảy nước tẩy-uế sẽ giặt áo-xống mình; kẻ nào đụng đến nước tẩy-uế sẽ bị ô-uế đến chiều tối.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And it shall be a perpetual statute unto them, that he that sprinkleth the water of separation shall wash his clothes; and he that toucheth the water of separation shall be unclean until even.

In Context

20Còn người nào sẽ bị ô-uế mà không làm cho mình được sạch, một người như vậy sẽ bị truất khỏi hội-chúng; vì người đã làm cho nơi thánh của Đức Giê-hô-va bị ô-uế. Nước tẩy-uế không có rưới trên mình người: người vẫn ô-uế.

22Phàm vật chi mà người ô-uế đụng đến, đều sẽ bị lây ô-uế; còn ai đụng đến người đó sẽ bị lây ô-uế đến chiều tối.

Read all of Dân số 19

Cross References

Leviticus 11:25Ai mang xác chết loài đó phải giặt áo-xống mình, và bị ô-uế cho đến chiều tối.

Leviticus 16:26Người nào dẫn con dê đực về phần A-xa-sên, phải giặt quần-áo mình, tắm mình trong nước, đoạn mới sẽ được vào trại-quân.

Numbers 19:7Đoạn, thầy tế-lễ phải giặt áo-xống và tắm mình trong nước, sau rồi vào trại-quân, bị ô-uế đến chiều tối.

Numbers 19:10Kẻ nào hốt tro con bò cái tơ phải giặt áo-xống mình và bị ô-uế đến chiều tối. Đều nầy sẽ làm một lệ-định đời đời cho dân Y-sơ-ra-ên và cho khách ngoại-bang kiều-ngụ giữa dân đó.

Hebrews 9:10Đó chẳng qua là mạng-lịnh của xác-thịt, cũng như các lễ ăn, uống, rửa sạch, chỉ lập cho đến kỳ hoán-cải vậy.

Hebrews 10:4Vì huyết của bò đực và dê đực không thể cất tội-lỗi đi được.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Dân số 19:21

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Dân số 19:20Dân số 19Dân số 19:22 →