Dân số 34:19
Đây là tên các người đó: Về chi-phái Giu-đa, Ca-lép, con trai Giê-phu-nê;
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
And the names of the men are these: Of the tribe of Judah, Caleb the son of Jephunneh.
In Context
18Các ngươi cũng phải cứ mỗi chi-phái chọn một quan-trưởng đặng chia xứ ra.
20về chi-phái con-cháu Si-mê-ôn, Sê-mu-ên, con trai A-mi-hút;
Cross References
Genesis 29:35Nàng thọ-thai nữa, sanh một con trai, và nói rằng: Lần nầy tôi ngợi-khen Đức Giê-hô-va; vì cớ ấy, đặt tên là Giu-đa. Đoạn, nàng thôi thai-nghén. ▲ Ru-bên, nghĩa là: Nầy, hãy coi một đứa con trai. ▲ Si-mê-ôn, nghĩa là nghe biết. ▲ Lê-vi, nghĩa là dính-díu. ▲ Giu-đa, nghĩa là ngợi-khen.
Genesis 35:23Vả, Gia-cốp có được mười hai con trai. Con của Lê-a là Ru-bên, trưởng-nam của Gia-cốp; kế nữa là Si-mê-ôn, Lê-vi, Giu-đa, Y-sa-ca và Sa-bu-lôn.
Numbers 13:6về chi-phái Giu-đa, Ca-lép, con trai của Giê-phu-nê;
Numbers 14:6Giô-suê, con trai của Nun, và Ca-lép, con trai của Giê-phu-nê, là hai người trong bọn đi do-thám xứ, bèn xé quần-áo mình.
Numbers 14:30thì chẳng hề được vào xứ mà ta đã thề cho các ngươi ở, ngoại trừ Ca-lép, con trai của Giê-phu-nê, và Giô-suê, con trai của Nun.
Numbers 26:65Vì Đức Giê-hô-va có phán về bọn đó rằng: Chúng nó hẳn sẽ chết trong đồng vắng! Vậy, chẳng còn lại một tên, trừ ra Ca-lép, con trai Giê-phu-nê, và Giô-suê, con trai Nun.