The Bible Software
bible.software › Dân số › Dân số 6 › Dân số 6:14

Dân số 6:14

người phải dâng của-lễ mình cho Đức Giê-hô-va, tức là một con chiên con giáp năm không tì-vít, làm của-lễ thiêu, một con chiên cái giáp năm không tì-vít, làm của-lễ chuộc tội, và một con chiên đực không tì-vít, làm của-lễ thù-ân;

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And he shall offer his offering unto the LORD, one he lamb of the first year without blemish for a burnt offering, and one ewe lamb of the first year without blemish for a sin offering, and one ram without blemish for peace offerings,

In Context

13Nầy là luật-lệ về người Na-xi-rê: Khi nào những ngày Na-xi-rê mình đã mãn, người ta phải đem người đến tại cửa hội-mạc;

15một giỏ bánh không men bằng bột lọc, bánh nhỏ tưới dầu, bánh tráng không men thoa dầu, luôn với của-lễ chay và lễ quán cặp theo các lễ kia.

Read all of Dân số 6

Cross References

Leviticus 3:6Nếu người dâng cho Đức Giê-hô-va của-lễ thù-ân bằng chiên, hoặc đực hoặc cái, thì phải dâng lên không tì-vít chi.

Leviticus 4:27Nếu một người nào trong dân-chúng, vì lầm-lỡ phạm một trong các điều-răn của Đức Giê-hô-va mà làm đều không nên làm, và vì cớ đó phải mắc tội;

Leviticus 14:10Qua ngày thứ tám, người bắt hai chiên con đực không tì-vít chi, một chiên con cái chưa giáp năm, không tì-vít chi, ba phần mười ê-pha bột lọc, chế dầu, làm của-lễ chay, và một lót dầu;

Malachi 1:13Các ngươi lại nói rằng: Ôi! việc khó-nhọc là dường nào! rồi các ngươi khinh-dể nó, Đức Giê-hô-va vạn-quân phán vậy! Các ngươi đem đến vật bị cướp, vật què và đau, đó là của các ngươi đem dâng cho ta. Ta há có thể nhận vật nầy nơi tay các ngươi sao? Đức Giê-hô-va phán vậy.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Dân số 6:14

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Dân số 6:13Dân số 6Dân số 6:15 →