The Bible Software
bible.software › Châm ngôn › Châm ngôn 18 › Châm ngôn 18:10

Châm ngôn 18:10

Danh Đức Giê-hô-va vốn một ngọn tháp kiên-cố; Kẻ công-bình chạy đến đó, gặp được nơi ẩn-trú cao.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

The name of the LORD is a strong tower: the righteous runneth into it, and is safe.

In Context

9Kẻ thả-trôi trong công-việc mình, Cũng là anh-em của kẻ phá-hại.

11Tài-vật người giàu, ấy là cái thành kiên-cố của người, Trong ý-tưởng người cho nó như một bức tường cao.

Read all of Châm ngôn 18

Cross References

Genesis 17:1Khi Áp-ram được chín mươi chín tuổi, thì Đức Giê-hô-va hiện đến cùng người và phán rằng: Ta là Đức Chúa Trời toàn-năng; ngươi hãy đi ở trước mặt ta làm một người trọn-vẹn.

Genesis 32:28Người lại nói: Tên ngươi sẽ chẳng là Gia-cốp nữa, nhưng tên là Y-sơ-ra-ên, vì ngươi đã có vật-lộn cùng Đức Chúa Trời và người ta; ngươi đều được thắng.

1 Samuel 17:45Đa-vít đáp cùng người Phi-li-tin rằng: Ngươi cầm gươm, giáo, lao mà đến cùng ta; còn ta, ta nhơn danh Đức Giê-hô-va vạn binh mà đến, tức là Đức Chúa Trời của đạo-binh Y-sơ-ra-ên, mà ngươi đã sỉ-nhục.

2 Samuel 22:3Đức Chúa Trời tôi là hòn đá tôi, nơi tôi sẽ nương-náu mình, Là thuẫn-đỡ tôi, sừng chửng-cứu tôi, Ngọn tháp cao và nơi nương-dựa của tôi; Hỡi Đấng che-chở tôi! ấy Ngài giải-cứu tôi khỏi sự hung-bạo.

2 Samuel 22:51Đức Giê-hô-va ban cho vua của Ngài sự giải-cứu lớn-lao, Và làm ơn cho đấng chịu xức dầu của Ngài, Tức là cho Đa-vít và cho dòng-dõi người, đến đời đời. ▲ Bài ca nầy cũng có trong Thi-thiên, đoạn 18.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Châm ngôn 18:10

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Châm ngôn 18:9Châm ngôn 18Châm ngôn 18:11 →