The Bible Software
bible.software › I Sa-mu-ên › I Sa-mu-ên 17 › I Sa-mu-ên 17:45

I Sa-mu-ên 17:45

Đa-vít đáp cùng người Phi-li-tin rằng: Ngươi cầm gươm, giáo, lao mà đến cùng ta; còn ta, ta nhơn danh Đức Giê-hô-va vạn binh mà đến, tức là Đức Chúa Trời của đạo-binh Y-sơ-ra-ên, mà ngươi đã sỉ-nhục.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Then said David to the Philistine, Thou comest to me with a sword, and with a spear, and with a shield: but I come to thee in the name of the LORD of hosts, the God of the armies of Israel, whom thou hast defied.

In Context

44và tiếp rằng: Hãy lại đây, ta sẽ ban thịt ngươi cho chim trời và thú đồng.

46Ngày nay Đức Giê-hô-va sẽ phó ngươi vào tay ta, ta sẽ giết ngươi, cắt đầu ngươi, và ngày nay ban thây của đạo-binh Phi-li-tin cho chim trời và thú-vật của đất.

Read all of I Sa-mu-ên 17

Cross References

1 Samuel 17:26Đa-vít hỏi những người ở gần mình rằng: Người ta sẽ đãi thể nào cho kẻ giết được người Phi-li-tin nầy, và cất sự sỉ-nhục khỏi Y-sơ-ra-ên? Vì người Phi-li-tin nầy, kẻ chẳng chịu phép cắt-bì nầy, là ai, mà lại dám sỉ-nhục đạo-binh của Đức Chúa Trời hằng sống?

2 Samuel 22:33Đức Chúa Trời là đồn-lũy vững-chắc của tôi, Ngài dắc người trọn-vẹn vào đường chánh-đáng.

Psalms 18:2Đức Giê-hô-va là hòn đá tôi, đồn-lũy tôi, Đấng giải-cứu tôi; Đức Chúa Trời là hòn đá tôi, nơi Ngài tôi sẽ nương-náu mình; Ngài cũng là cái khiên tôi, sừng cứu-rỗi tôi, và là nơi náu-ẩn cao của tôi.

Psalms 20:8Các kẻ ấy bị khòm xuống và sa-ngã, Còn chúng tôi chổi-dậy, và đứng ngay lên.

Psalms 118:10Các nước đã vây tôi; Tôi hủy-diệt chúng nó nhơn danh Đức Giê-hô-va.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study I Sa-mu-ên 17:45

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← I Sa-mu-ên 17:44I Sa-mu-ên 17I Sa-mu-ên 17:46 →