Thi thiên 102:20
Đặng nghe tiếng rên-siết của kẻ bị tù, Và giải-phóng cho người bị định phải chết;
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
To hear the groaning of the prisoner; to loose those that are appointed to death;
In Context
19Vì từ nơi thánh cao Ngài đã ngó xuống, Từ trên trời Ngài xem-xét thế-gian,
21Hầu cho người ta truyền ra danh Đức Giê-hô-va trong Si-ôn, Và ngợi-khen Ngài tại Giê-ru-sa-lem,
Cross References
Deuteronomy 26:15Cầu Chúa từ nơi cư-sở thánh của Ngài trên trời cao, đoái xem và ban phước cho dân Y-sơ-ra-ên của Ngài, cùng đất mà Ngài đã ban cho chúng tôi, tức là xứ đượm sữa và mật nầy, y như Ngài đã thề cùng tổ-phụ chúng tôi.
2 Kings 13:22Trọn đời Giô-a-cha, Ha-xa-ên, vua Sy-ri, có hà-hiếp dân Y-sơ-ra-ên.
Job 24:12Từ trong thành nổi lên tiếng thở-than của người ta, Linh-hồn kẻ bị thương kêu-van; Song Đức Chúa Trời không kể đến tội-ác vẫn phạm tại đó.
Psalms 146:7Đoán-xét công-bình cho kẻ bị hà-hiếp, Và ban bánh cho người đói. Đức Giê-hô-va giải-phóng người bị tù;
Isaiah 61:1Thần của Chúa Giê-hô-va ngự trên ta; vì Đức Giê-hô-va đã xức dầu cho ta, đặng giảng tin-lành cho kẻ khiêm-nhường. Ngài đã sai ta đến đặng rịt những kẻ vỡ lòng, đặng rao cho kẻ phu-tù được tự-do, kẻ bị cầm tù được ra khỏi ngục;