Thi thiên 104:12
Chim trời đều ở bên các suối ấy, Trổi tiếng nó giữa nhánh cây.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
By them shall the fowls of the heaven have their habitation, which sing among the branches.
In Context
11Nhờ các suối ấy hết thảy loài thú đồng được uống; Các lừa rừng giải khát tại đó.
13Từ phòng cao mình, Ngài tưới các núi; Đất được đầy-dẫy bông-trái về công-việc Ngài.
Cross References
Psalms 84:3Hỡi Đức Giê-hô-va vạn-quân, là Vua tôi và là Đức Chúa Trời tôi, Con chim sẻ đã tìm được một nơi ở, Và chim én tìm được một ổ đặng đẻ con nó, Tức là bàn-thờ của Chúa.
Psalms 147:9Ban đồ-ăn cho thú-vật, Và cho quạ con kêu-rêu.
Matthew 6:26Hãy xem loài chim trời: chẳng có gieo, gặt, cũng chẳng có thâu-trử vào kho-tàng, mà Cha các ngươi trên trời nuôi nó. Các ngươi há chẳng phải là quí-trọng hơn loài chim sao?