Thi thiên 104:13
Từ phòng cao mình, Ngài tưới các núi; Đất được đầy-dẫy bông-trái về công-việc Ngài.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
He watereth the hills from his chambers: the earth is satisfied with the fruit of thy works.
In Context
12Chim trời đều ở bên các suối ấy, Trổi tiếng nó giữa nhánh cây.
Cross References
Deuteronomy 11:11nhưng xứ các ngươi sẽ đi vào nhận lấy đó, là một xứ có núi và trũng, nhờ mưa trời mà được thấm tưới.
Job 38:37Ai nhờ sự khôn-ngoan mà đếm được các mây? Khi bụi-đất chảy như loài kim tan ra,
Psalms 65:10Chúa tưới các đường cày nó, làm cục đất nó ra bằng, Lấy mưa tẩm nó cho mềm, và ban phước cho huê-lợi của nó.
Psalms 104:3Ngài chấp các đòn-tay của phòng cao Ngài trong các nước, Dùng mây làm xe Ngài, Và đi bước trên cánh gió.
Jeremiah 10:13Khi Ngài phát ra tiếng, thì có tiếng động lớn của nước trong các từng trời; Ngài làm cho hơi nước từ đầu-cùng đất bay lên, làm cho chớp theo mưa dấy lên, kéo gió ra từ trong kho Ngài;
Amos 9:6Chúa đã xây-dựng cung-đền Ngài trong các từng trời, đã lập vòng-khung Ngài trên đất. Ngài kêu-gọi nước biển và đổ ra trên mặt đất. Danh Ngài là Đức Giê-hô-va.