Thi thiên 104:5
Ngài sáng-lập đất trên các nền nó; Đất sẽ không bị rúng-động đến đời đời.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
Who laid the foundations of the earth, that it should not be removed for ever.
In Context
4Ngài dùng gió làm sứ Ngài, Ngọn lửa làm tôi-tớ Ngài.
6Chúa lấy vực sâu bao-phủ đất như bằng cái áo, Nước thì cao hơn các núi.
Cross References
Job 26:7Chúa trải bắc cực ra trên vùng trống, Treo trái đất trong khoảng không-không.
Psalms 24:2Vì Ngài đã lập đất trên các biển, Và đặt nó vững trên các nước lớn.
Psalms 93:1Đức Giê-hô-va cai-trị; Ngài mặc sự oai-nghi; Đức Giê-hô-va mặc mình bằng sức-lực, và thắt lưng bằng sự ấy: Thế-gian cũng được lập vững-bền, không thế bị rúng-động.
Psalms 119:90Sự thành-tín Chúa còn đời nầy đến đời kia. Chúa đã lập trái đất, đất còn vững-bền.
Proverbs 8:29Định bờ-cõi cho biển, — Để nước không tràn phạm điều-răn của Ngài, — Và khi Ngài lập nên trái đất,