The Bible Software
bible.software › Thi thiên › Thi thiên 106 › Thi thiên 106:37

Thi thiên 106:37

Họ bắt con trai con gái mình Mà cúng-tế ma-quỉ,

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Yea, they sacrificed their sons and their daughters unto devils,

In Context

36Và hầu-việc hình-tượng chúng nó, Là đều gây làm cái bẫy cho mình.

38Làm đổ huyết vô-tội ra, Tức là huyết của con trai con gái mình, Mà họ cúng-tế cho hình-tượng xứ Ca-na-an; Nên xứ bị ô-uế bởi huyết ấy.

Read all of Thi thiên 106

Cross References

Leviticus 18:21Chớ bắt con cái mình đặng dâng cho thần Mo-lóc, chớ làm ô-danh Đức Chúa Trời ngươi: Ta là Đức Giê-hô-va.

Deuteronomy 18:10Ở giữa ngươi chớ nên có ai đem con trai hay con gái mình ngang qua lửa, chớ nên có thầy bói, hoặc kẻ hay xem sao mà bói, thầy phù-thủy, thầy pháp,

2 Kings 16:3nhưng người đi theo con đường của các vua Y-sơ-ra-ên, thậm-chí bắt-chước theo gương gớm-ghiếc của các dân-tộc Đức Giê-hô-va đã đuổi khỏi trước mặt dân Y-sơ-ra-ên, mà đưa con trai mình qua lửa.

2 Kings 21:6Người đưa con trai mình qua lửa, tập-tành phép thiên-văn và việc bói điềm; lập lên những đồng-cốt và thầy bói. Người làm đều ác trước mặt Đức Giê-hô-va quá chừng, chọc giận Ngài hoài.

Isaiah 57:5Các ngươi hành-dâm với nhau trong cây dẽ, dưới cây rậm, giết con-cái nơi trũng, dưới lỗ nẻ vầng đá!

Jeremiah 32:35Chúng nó đã xây các nơi cao của Ba-anh trong nơi trũng con trai Hi-nôm, khiến con trai con gái mình qua lửa, dâng cho Mô-lóc, là đều ta không truyền-dạy; ta chẳng hề nghĩ đến rằng chúng nó có thể phạm một sự gớm-ghiếc dường ấy mà làm cho Giu-đa phạm tội.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Thi thiên 106:37

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschCharles SpurgeonScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Thi thiên 106:36Thi thiên 106Thi thiên 106:38 →