Thi thiên 111:7
Công-việc tay Ngài là chơn-thật và công-bình; Các giềng-mối Ngài đều là chắc-chắn,
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
The works of his hands are verity and judgment; all his commandments are sure.
In Context
6Ngài đã tỏ cho dân-sự Ngài quyền-năng về công-việc Ngài, Đặng ban cho họ sản-nghiệp của các nước.
8Được lập vững-bền đời đời vô-cùng, Theo sự chơn-thật và sự ngay-thẳng.
Cross References
Deuteronomy 32:4Công-việc của Hòn-Đá là trọn-vẹn; Vì các đường-lối Ngài là công-bình. Ấy là Đức Chúa Trời thành-tín và vô-tội; Ngài là công-bình và chánh-trực.
Psalms 19:8Giềng-mối của Đức Giê-hô-va là ngay-thẳng, làm cho lòng vui-mừng; Điều-răn của Đức Giê-hô-va trong-sạch, làm cho mắt sáng-sủa.
Psalms 89:14Sự công-bình và sự chánh-trực là nền của ngôi Chúa; Sự nhơn-từ và sự chơn-thật đi trước mặt Chúa.
Psalms 98:3Ngài đã nhớ lại sự nhơn-từ và sự thành-tín của Ngài đối cùng nhà Y-sơ-ra-ên; Các đầu đất đã thấy sự cứu-rỗi của Đức Chúa Trời chúng tôi.
Psalms 119:86Các điều-răn Chúa là thành-tín; Thiên-hạ dùng sự giả-dối bắt-bớ tôi; xin Chúa giúp-đỡ tôi.
Psalms 119:151Hỡi Đức Giê-hô-va, Ngài ở gần; Các điều-răn Ngài là chơn-thật.