Thi thiên 112:8
Lòng người kiên-định, chẳng sợ chi, Cho đến khi người thấy các cừu-địch mình bị báo.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
His heart is established, he shall not be afraid, until he see his desire upon his enemies.
In Context
7Người không sợ cái tin hung; Lòng người vững-bền, tin-cậy nơi Đức Giê-hô-va.
Cross References
Psalms 27:14Hãy trông-đợi Đức Giê-hô-va; Hãy vững lòng bền chí! Phải, hãy trông-đợi Đức Giê-hô-va.
Psalms 37:34Hãy trông-đợi Đức Giê-hô-va, và giữ theo đường Ngài, Thì Ngài sẽ nâng ngươi lên để nhận được đất! Khi kẻ ác bị diệt đi, thì ngươi sẽ thấy đều ấy.
Psalms 59:10Đức Chúa Trời sẽ lấy sự nhơn-từ Ngài mà đến đón tôi; Đức Chúa Trời sẽ cho tôi thấy sự báo-trả kẻ thù-nghịch tôi.
Psalms 92:11Mắt tôi cũng vui thấy kẻ thù-nghịch tôi bị phạt, Và tai tôi vui nghe kẻ ác dấy nghịch tôi bị báo lại.
Psalms 118:7Đức Giê-hô-va binh-vực tôi, thuộc trong bọn kẻ giúp-đỡ tôi; Nhơn đó tôi sẽ vui thấy kẻ ghét tôi bị báo.
Hebrews 13:9Anh em chớ để cho mọi thứ đạo lạ dỗ-dành mình; vì lòng nhờ ân-điển được vững-bền, ấy là tốt, chớ không phải nhờ đồ-ăn, là sự chẳng ích chi cho kẻ làm như vậy.