Thi thiên 118:10
Các nước đã vây tôi; Tôi hủy-diệt chúng nó nhơn danh Đức Giê-hô-va.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
All nations compassed me about: but in the name of the LORD will I destroy them.
In Context
9Thà nương-náu mình nơi Đức Giê-hô-va Còn hơn tin-cậy vua-chúa.
11Chúng nó đã vây tôi, phải, đã vây tôi; Tôi hủy-diệt chúng nó nhơn danh Đức Giê-hô-va.
Cross References
2 Samuel 5:1Bấy giờ, hết thảy các chi-phái Y-sơ-ra-ên đến cùng Đa-vít tại Hếp-rôn, mà nói rằng: Chúng tôi đây vốn là cốt-nhục của vua.
2 Samuel 10:1Sau việc ấy, vua dân Am-môn băng, và Ha-nun, con trai người, kế-vị.
Psalms 18:41Chúng nó kêu, nhưng chẳng có ai cứu cho; Chúng nó kêu-cầu Đức Giê-hô-va, song Ngài không đáp lại.
Psalms 88:18Chúa khiến các bậu-bạn lìa xa tôi, Cũng đã làm kẻ quen-biết tôi ẩn nơi tối-tăm.
Zechariah 14:1Nầy, ngày của Đức Giê-hô-va đến, những của-cướp ngươi sẽ bị chia giữa ngươi.