Thi thiên 118:17
Tôi sẽ chẳng chết đâu, nhưng được sống, Thuật lại những công-việc Đức Giê-hô-va.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
I shall not die, but live, and declare the works of the LORD.
In Context
16Tay hữu Đức Giê-hô-va giơ cao lên, Tay hữu Đức Giê-hô-va làm việc cả-thể.
18Đức Giê-hô-va đã sửa-phạt tôi cách nghiêm-trang, Nhưng không phó tôi vào sự chết.
Cross References
Psalms 6:5Vì trong sự chết chẳng còn nhớ đến Chúa nữa; Nơi Âm-phủ ai sẽ cảm-tạ Chúa?
Psalms 40:10Tôi chẳng giấu sự công-bình Chúa ở nơi lòng tôi; Tôi đã truyền ra sự thành-tín và sự cứu-rỗi của Chúa; Tôi nào có giấu hội lớn sự nhơn-từ và sự chơn-thật của Chúa.
Psalms 73:28Nhưng lấy làm tốt thay cho tôi đến gần Đức Chúa Trời; Tôi nhờ Chúa Giê-hô-va làm nơi nương-náu mình, Đặng thuật lại hết thảy các công-việc Ngài.
Psalms 119:13Tôi lấy môi thuật lại Các mạng-lịnh miệng Chúa phán ra.
Isaiah 38:16Hỡi Chúa, người ta được sống là nhờ đó; thần-linh tôi được sống cũng nhờ đó! Xin Chúa chữa lành tôi, khiến tôi được sống.
Habakkuk 1:12Hỡi Giê-hô-va, Đức Chúa Trời tôi, Đấng Thánh của tôi! Ngài há chẳng phải là từ đời đời vô-cùng sao? Vậy chúng tôi sẽ không chết! Hỡi Đức Giê-hô-va, Ngài đã lập dân nầy đặng làm sự xét-đoán của Ngài. Hỡi vầng Đá! Ngài đã đặt nó đặng làm sự sửa-phạt!