Thi thiên 118:18
Đức Giê-hô-va đã sửa-phạt tôi cách nghiêm-trang, Nhưng không phó tôi vào sự chết.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
The LORD hath chastened me sore: but he hath not given me over unto death.
In Context
17Tôi sẽ chẳng chết đâu, nhưng được sống, Thuật lại những công-việc Đức Giê-hô-va.
19Hãy mở cho tôi các cửa công-bình, Tôi sẽ vào ngợi-khen Đức Giê-hô-va.
Cross References
2 Samuel 13:1Kế sau ấy, xảy có việc nầy: Áp-sa-lôm, con trai của Đa-vít, có một em gái ruột, tên là Ta-ma, rất lịch-sự; Am-nôn, con trai của Đa-vít, thương nàng.
Job 5:17Người mà Đức Chúa Trời quở-trách lấy làm phước thay! Vậy, chớ khinh sự sửa-phạt của Đấng Toàn-năng.
Job 33:16Bấy giờ Ngài mở lỗ tai loài người, Niêm phong lời giáo-huấn mà Ngài dạy cho họ,
Psalms 94:12Hỡi Đức Giê-hô-va, phước cho người nào Ngài sửa-phạt, Và dạy luật-pháp Ngài cho,
Jonah 2:6Nước bao-phủ lấy tôi, cho đến linh-hồn tôi; Vực sâu vây lấy tôi tư bề; Rong-rêu vấn-vít đầu tôi.
2 Corinthians 1:9Chúng tôi lại hình như đã nhận án xử-tử, hầu cho chúng tôi không cậy mình, nhưng cậy Đức Chúa Trời là Đấng khiến kẻ chết sống lại.