The Bible Software
bible.software › Thi thiên › Thi thiên 119 › Thi thiên 119:114

Thi thiên 119:114

Chúa là nơi ẩn-náu và cái khiên của tôi; Tôi trông-cậy nơi lời Chúa.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Thou art my hiding place and my shield: I hope in thy word.

In Context

113Tôi ghét những kẻ hai lòng, Nhưng yêu-mến luật-pháp của Chúa.

115Hỡi kẻ làm ác, hãy lìa-khỏi ta, Để ta giữ điều-răn của Đức Chúa Trời ta.

Read all of Thi thiên 119

Cross References

Psalms 3:4Tôi lấy tiếng tôi mà kêu-cầu Đức Giê-hô-va, Từ núi thánh Ngài đáp lời tôi. (Sê-la)

Psalms 84:11Vì Giê-hô-va Đức Chúa Trời là mặt trời và là cái khiên; Đức Giê-hô-va sẽ ban ơn-điển và vinh-hiển; Ngài sẽ chẳng từ-chối đều tốt-lành gì cho ai ăn-ở ngay-thẳng.

Psalms 119:43Xin chớ cất hết lời chơn-thật khỏi miệng tôi; Vì tôi trông-cậy nơi mạng-lịnh Chúa.

Psalms 119:81Linh-hồn tôi hao-mòn vì mong-ước sự cứu-rỗi của Chúa; Song tôi trông-cậy lời của Chúa.

Isaiah 32:2Sẽ có một người như nơi núp gió và chỗ che bão-táp, như suối nước trong nơi đất khô, như bóng vầng đá lớn trong xứ mòn-mỏi.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Thi thiên 119:114

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschCharles SpurgeonScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Thi thiên 119:113Thi thiên 119Thi thiên 119:115 →