Thi thiên 119:46
Cũng sẽ nói về chứng-cớ Chúa trước mặt các vua, Không phải mất-cỡ chút nào.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
I will speak of thy testimonies also before kings, and will not be ashamed.
In Context
45Tôi cũng sẽ bước đi thong-dong, Vì đã tìm-kiếm các giềng-mối Chúa.
47Tôi sẽ vui-vẻ về điều-răn Chúa, Là điều-răn tôi yêu-mến.
Cross References
Psalms 138:1Tôi sẽ hết lòng cảm-tạ Chúa, Hát ngợi-khen Chúa trước mặt các thần.
Daniel 4:1Vua Nê-bu-cát-nết-sa truyền cho hết thảy các dân, các nước, các thứ tiếng, ở trên khắp đất, rằng: Nguyền cho sự bình-an các ngươi được thêm lên!
Matthew 10:18lại vì cớ ta mà các ngươi sẽ bị giải đến trước mặt các quan tổng-đốc và các vua, để làm chứng trước mặt họ và các dân ngoại.
Acts 26:1Bấy giờ vua Ạc-ríp-ba biểu Phao-lô rằng: Ngươi được phép nói để chữa mình. Phao-lô bèn giơ tay ra, chữa cho mình như vầy:
2 Timothy 1:8Vậy, con chớ thẹn vì phải làm chứng cho Chúa chúng ta, cũng đừng lấy sự ta vì Ngài ở tù làm xấu-hổ; nhưng hãy cậy quyền-phép Đức Chúa Trời mà chịu khổ với Tin-lành.