Thi thiên 119:47
Tôi sẽ vui-vẻ về điều-răn Chúa, Là điều-răn tôi yêu-mến.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
And I will delight myself in thy commandments, which I have loved.
In Context
46Cũng sẽ nói về chứng-cớ Chúa trước mặt các vua, Không phải mất-cỡ chút nào.
48Tôi cũng sẽ giơ tay lên hướng về điều-răn Chúa mà tôi yêu-mến, Và suy-gẫm các luật-lệ Chúa.
Cross References
Job 23:11Chơn tôi bén theo bước Chúa; Tôi giữ đi theo đường Ngài, chẳng hề sai-lệch.
Psalms 112:1Ha-lê-lu-gia! Phước cho người nào kính-sợ Đức Giê-hô-va, Rất ưa-thích điều-răn Ngài!
Psalms 119:24Các chứng-cớ Chúa là sự hỉ-lạc tôi, Tức là những mưu-sĩ tôi.
Psalms 119:97Tôi yêu-mến luật-pháp Chúa biết bao! Trọn ngày tôi suy-gẫm luật-pháp ấy.
Psalms 119:119Chúa cất bỏ kẻ ác khỏi thế-gian như xác-bã; Nhơn đó tôi yêu-mến các chứng-cớ của Chúa.
Psalms 119:140Lời Chúa rất là tinh-sạch, Nên kẻ tôi-tớ Chúa yêu-mến lời ấy.