The Bible Software
bible.software › Thi thiên › Thi thiên 119 › Thi thiên 119:95

Thi thiên 119:95

Những kẻ ác rình giết tôi; Nhưng tôi chăm-chỉ về các chứng-cớ Chúa.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

The wicked have waited for me to destroy me: but I will consider thy testimonies.

In Context

94Tôi thuộc về Chúa, xin hãy cứu tôi; Vì tôi tìm-kiếm các giềng-mối Chúa.

96Tôi đã thấy sự cùng-tận của mọi vật trọn-vẹn; Song luật-pháp Chúa lấy làm rộng thay.

Read all of Thi thiên 119

Cross References

1 Samuel 23:20Vậy, hỡi vua, hãy xuống, y theo lòng sở-ước của vua; chúng tôi chịu lo nộp hắn vào tay vua.

Psalms 10:8Hắn ngồi nơi rình-rập của làng, giết kẻ vô-tội trong nơi ẩn-khuất; Con mắt hắn dòm-hành người khốn-khổ.

Psalms 37:32Kẻ ác rình-rập người công-bình, Và tìm giết người.

Psalms 119:24Các chứng-cớ Chúa là sự hỉ-lạc tôi, Tức là những mưu-sĩ tôi.

Psalms 119:61Dây kẻ ác đã vương-vấn tôi; Nhưng tôi không quên luật-pháp Chúa.

Psalms 119:85Kẻ kiêu-ngạo đã đào hầm hại tôi, Là việc chẳng làm theo luật-pháp của Chúa.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Thi thiên 119:95

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschCharles SpurgeonScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Thi thiên 119:94Thi thiên 119Thi thiên 119:96 →