Thi thiên 121:4
Đấng gìn-giữ Y-sơ-ra-ên Không hề nhắp mắt, cũng không buồn ngủ.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
Behold, he that keepeth Israel shall neither slumber nor sleep.
In Context
3Ngài không để cho chơn ngươi xiêu-tó; Đấng gìn-giữ ngươi không hề buồn ngủ.
5Đức Giê-hô-va là Đấng gìn-giữ ngươi; Đức Giê-hô-va là bóng che ở bên hữu ngươi.
Cross References
Psalms 27:1Đức Giê-hô-va là ánh-sáng và là sự cứu-rỗi tôi: Tôi sẽ sợ ai? Đức Giê-hô-va là đồn-lũy của mạng-sống tôi: Tôi sẽ hãi-hùng ai?
Psalms 127:1Nếu Đức Giê-hô-va không cất nhà, Thì những thợ xây-cất làm uổng công. Nhược-bằng Đức Giê-hô-va không coi-giữ thành, Thì người canh thức canh luống công.
Isaiah 27:3Ấy chính ta, Đức Giê-hô-va, là Đấng giữ nó, sẽ chốc chốc tưới nó, và giữ nó đêm ngày, kẻo người ta phá-hại chăng.