Thi thiên 121:3
Ngài không để cho chơn ngươi xiêu-tó; Đấng gìn-giữ ngươi không hề buồn ngủ.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
He will not suffer thy foot to be moved: he that keepeth thee will not slumber.
In Context
2Sự tiếp-trợ tôi đến từ Đức Giê-hô-va, Là Đấng đã dựng nên trời và đất.
4Đấng gìn-giữ Y-sơ-ra-ên Không hề nhắp mắt, cũng không buồn ngủ.
Cross References
1 Samuel 2:9Đức Giê-hô-va sẽ giữ chơn của các thánh Ngài; Còn những kẻ ác sẽ bị hư-mất nơi tăm-tối; Vì chẳng do sức riêng mình mà người nào được thắng.
Psalms 55:23Hỡi Đức Chúa Trời, kẻ ham đổ huyết và người giả-ngụy sống chẳng đến được nửa số các ngày định cho mình; Chúa sẽ xô chúng nó xuống hầm diệt-vong; Còn tôi sẽ tin-cậy nơi Chúa.
Psalms 91:12Thiên-sứ sẽ nâng ngươi trên bàn tay mình, E chơn ngươi vấp nhằm hòn đá chăng.
Proverbs 2:8Phù-hộ các lối của người công-bình, Và giữ-gìn đường của thánh-đồ Ngài.
Proverbs 3:26Vì Đức Giê-hô-va là nơi nương-cậy của con, Ngài sẽ gìn-giữ chơn con khỏi mắc bẫy.