Thi thiên 144:1
Đáng ngợi-khen Đức Giê-hô-va thay, là hòn đá tôi! Ngài dạy tay tôi đánh giặc, Tập ngón tay tôi tranh-đấu.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
Blessed be the LORD my strength, which teacheth my hands to war, and my fingers to fight:
In Context
Cross References
2 Samuel 22:35Ngài tập tay tôi chiến-trận, Đến đỗi cánh tay tôi giương nổi cung đồng.
Psalms 18:2Đức Giê-hô-va là hòn đá tôi, đồn-lũy tôi, Đấng giải-cứu tôi; Đức Chúa Trời là hòn đá tôi, nơi Ngài tôi sẽ nương-náu mình; Ngài cũng là cái khiên tôi, sừng cứu-rỗi tôi, và là nơi náu-ẩn cao của tôi.
Psalms 18:31Trừ ra Đức Giê- ho -va, ai là Đức Chúa Trời? Ngoại Đức Chúa Trời chúng tôi, ai là hòn đá lớn?
Psalms 18:35Chúa cũng đã ban cho tôi sự cứu-rỗi làm khiên; Tay hữu Chúa nâng-đỡ tôi, Và sự hiền-từ Chúa đã làm tôi nên sang-trọng.
Psalms 60:12Nhờ Đức Chúa Trời chúng tôi sẽ làm việc cả-thể; Vì chính Ngài sẽ giày-đạp các cừu-địch chúng tôi.
Psalms 95:1Hãy đến hát-xướng cho Đức Giê-hô-va, Cất tiếng mừng-rỡ cho hòn đá về sự cứu-rỗi chúng tôi.