The Bible Software
bible.software › Thi thiên › Thi thiên 18 › Thi thiên 18:2

Thi thiên 18:2

Đức Giê-hô-va là hòn đá tôi, đồn-lũy tôi, Đấng giải-cứu tôi; Đức Chúa Trời là hòn đá tôi, nơi Ngài tôi sẽ nương-náu mình; Ngài cũng là cái khiên tôi, sừng cứu-rỗi tôi, và là nơi náu-ẩn cao của tôi.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

The LORD is my rock, and my fortress, and my deliverer; my God, my strength, in whom I will trust; my buckler, and the horn of my salvation, and my high tower.

In Context

1Hỡi Đức Giê-hô-va, Ngài là năng-lực tôi, tôi yêu-mến Ngài.

3Đức Giê-hô-va đáng được ngợi-khen; tôi sẽ kêu-cầu Ngài, Ắt sẽ được giải-cứu khỏi các kẻ thù-nghịch tôi.

Read all of Thi thiên 18

Cross References

2 Samuel 22:3Đức Chúa Trời tôi là hòn đá tôi, nơi tôi sẽ nương-náu mình, Là thuẫn-đỡ tôi, sừng chửng-cứu tôi, Ngọn tháp cao và nơi nương-dựa của tôi; Hỡi Đấng che-chở tôi! ấy Ngài giải-cứu tôi khỏi sự hung-bạo.

Psalms 28:1Hỡi Đức Giê-hô-va, tôi kêu-cầu Ngài; Hỡi hòn Đá tôi, chớ bịt tai cùng tôi; Kẻo nếu Ngài làm thinh với tôi, Tôi phải giống như những kẻ xuống huyệt chăng.

Psalms 62:2Một mình Ngài là hòn đá tôi, sự cứu-rỗi tôi, Và là nơi ẩn-náu cao của tôi; tôi sẽ chẳng bị rúng-động nhiều.

Psalms 75:10Tôi sẽ chặt hết thảy các sừng kẻ ác; Còn các sừng của người công-bình sẽ được ngước lên.

Psalms 91:4Ngài sẽ lấy lông Ngài mà che-chở ngươi, Và dưới cánh Ngài, ngươi sẽ được nương-náu mình; Sự chơn-thật Ngài là cái khiên và cái can của ngươi.

Psalms 132:17Tại đó ta sẽ khiến sừng Đa-vít đâm chồi; Ta đã sắm-sửa ngọn đèn cho đấng chịu xức dầu của ta.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Thi thiên 18:2

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschCharles SpurgeonScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Thi thiên 18:1Thi thiên 18Thi thiên 18:3 →