Thi thiên 145:19
Ngài làm thỏa nguyện mọi người kính-sợ Ngài; Cũng nghe tiếng kêu-cầu của họ, và giải-cứu cho.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
He will fulfil the desire of them that fear him: he also will hear their cry, and will save them.
In Context
18Đức Giê-hô-va ở gần mọi người cầu-khẩn Ngài. Tức ở gần mọi người có lòng thành-thực cầu-khẩn Ngài.
20Đức Giê-hô-va bảo-hộ những kẻ yêu-mến Ngài, Song hủy-diệt những kẻ ác.
Cross References
Psalms 34:9Hỡi các thánh của Đức Giê-hô-va, hãy kính-sợ Ngài; Vì kẻ nào kính-sợ Ngài chẳng thiếu-thốn gì hết.
Psalms 34:18Đức Giê-hô-va ở gần những người có lòng đau-thương, Và cứu kẻ nào có tâm-hồn thống-hối.
Psalms 37:4Cũng hãy khoái-lạc nơi Đức Giê-hô-va, Thì Ngài sẽ ban cho ngươi đều lòng mình ao-ước.
Psalms 37:39Nhưng sự cứu-rỗi người công-bình do Đức Giê-hô-va mà đến; Ngài là đồn-lũy của họ trong thì gian-truân.
Proverbs 15:29Đức Giê-hô-va xa cách kẻ ác; Nhưng Ngài nghe lời cầu-nguyện của người công-bình.