Thi thiên 148:10
Thú rừng và các loài súc-vật, Loài côn-trùng và loài chim,
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
Beasts, and all cattle; creeping things, and flying fowl:
In Context
9Các núi và mọi nổng, Cây trái và mọi cây hương-nam,
11Những vua thế-gian và các dân-tộc, Công-hầu và cả quan-xét của thế-gian,
Cross References
Genesis 7:14Họ và các loài, thú rừng tùy theo loại, súc-vật tùy theo loại, côn-trùng trên mặt đất tùy theo loại, chim tùy theo loại, và hết thảy vật nào có cánh,
Psalms 103:22Hỡi các công-việc của Đức Giê-hô-va, Trong mọi nơi nước Ngài, khá ngợi-khen Đức Giê-hô-va! Hỡi linh-hồn ta, hãy ngợi-khen Đức Giê-hô-va!
Isaiah 43:20Những thú đồng, với muông rừng và chim đà, sẽ tôn-vinh ta; vì ta đặt các dòng nước trong đồng vắng và các sông trong sa-mạc, đặng cho dân ta đã chọn được uống.