Thi thiên 150:1
Ha-lê-lu-gia! Hãy ngợi-khen Đức Giê-hô-va trong nơi thánh Ngài! Hãy ngợi-khen Ngài trên bầu-trời về quyền-năng Ngài!
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
Praise ye the LORD. Praise God in his sanctuary: praise him in the firmament of his power.
In Context
Cross References
Psalms 19:1Các từng trời rao-truyền sự vinh-hiển của Đức Chúa Trời, Bầu trời giải-tỏ công-việc tay Ngài làm.
Psalms 29:9Tiếng Đức Giê-hô-va khiến con nai cái sanh đẻ, Và làm cho trụi các rừng; Trong đền Ngài thay-thảy đều hô rằng: Vinh-hiển thay!
Psalms 102:19Vì từ nơi thánh cao Ngài đã ngó xuống, Từ trên trời Ngài xem-xét thế-gian,
Psalms 116:19Trong hành-lang của nhà Đức Giê-hô-va, Ở giữa Giê-ru-sa-lem. Ha-lê-lu-gia!
Psalms 134:2Hãy giơ tay lên hướng về nơi thánh, Và ngợi-khen Đức Giê-hô-va!
Ezekiel 1:22Ở trên đầu vật sống, thấy một vòng-khung, giống như thủy-tinh dễ sợ, giãi ra trên đầu chúng nó.