Thi thiên 19:1
Các từng trời rao-truyền sự vinh-hiển của Đức Chúa Trời, Bầu trời giải-tỏ công-việc tay Ngài làm.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
The heavens declare the glory of God; and the firmament sheweth his handywork.
In Context
2Ngày nầy giảng cho ngày kia, Đêm nầy tỏ sự tri-thức cho đêm nọ.
Cross References
Genesis 1:6Đức Chúa Trời lại phán rằng: Phải có một khoảng-không ở giữa nước đặng phân-rẽ nước cách với nước.
Job 28:27Bấy giờ Ngài thấy sự khôn-ngoan, và bày-tỏ nó ra, Ngài lập nó và dò-xét nó nữa;
Psalms 33:6Các từng trời được làm nên bởi lời Đức Giê-hô-va, Cả cơ-binh trời bởi hơi-thở của miệng Ngài mà có.
Psalms 115:16Các từng trời thuộc về Đức Giê-hô-va; Nhưng Ngài đã ban đất cho con cái loài người.
Psalms 150:1Ha-lê-lu-gia! Hãy ngợi-khen Đức Giê-hô-va trong nơi thánh Ngài! Hãy ngợi-khen Ngài trên bầu-trời về quyền-năng Ngài!
Jeremiah 10:11Các ngươi khá nói cùng họ rằng: Những thần nầy không làm nên các từng trời, cũng không làm nên đất, thì sẽ bị diệt đi khỏi trên đất và khỏi dưới các từng trời.