Thi thiên 16:1
Đức Chúa Trời ôi! xin hãy phù-hộ tôi, vì tôi nương-náu mình nơi Chúa.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
Preserve me, O God: for in thee do I put my trust.
In Context
2Tôi đã nói cùng Đức Giê-hô-va rằng: Ngài là Chúa tôi; Trừ Ngài ra tôi không có phước gì khác.
Cross References
Psalms 7:1Hỡi Giê-hô-va Đức Chúa Trời tôi, tôi nương-náu mình nơi Ngài; Xin hãy cứu tôi khỏi kẻ rượt-đuổi tôi, và thoát-giải tôi,
Psalms 9:10Hỡi Đức Giê-hô-va, phàm ai biết danh Ngài sẽ để lòng tin-cậy nơi Ngài; Vì Ngài chẳng từ-bỏ kẻ nào tìm-kiếm Ngài.
Psalms 17:8Cầu Chúa bảo-hộ tôi như con ngươi của mắt; Hãy ấp tôi dưới bóng cánh của Chúa.
Psalms 25:20Xin Chúa hãy giữ linh-hồn tôi, và giải-cứu tôi; Chớ để tôi bị hổ-thẹn, Vì tôi nương-náu mình nơi Chúa.
Psalms 37:28Vì Đức Giê-hô-va chuộng sự công-bình, Không từ-bỏ người thánh của Ngài; họ được Ngài gìn-giữ đời đời: Còn dòng-dõi kẻ dữ sẽ bị diệt đi.
Psalms 60:1Đức Chúa Trời ôi! Chúa đã bỏ chúng tôi, tản-lạc chúng tôi; Chúa đã nổi giận: ôi! xin hãy đem chúng tôi lại.