Thi thiên 16:2
Tôi đã nói cùng Đức Giê-hô-va rằng: Ngài là Chúa tôi; Trừ Ngài ra tôi không có phước gì khác.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
O my soul, thou hast said unto the LORD, Thou art my Lord: my goodness extendeth not to thee;
In Context
1Đức Chúa Trời ôi! xin hãy phù-hộ tôi, vì tôi nương-náu mình nơi Chúa.
3Tôi lấy làm thích mọi đàng Các người thánh trên đất, và những bực cao-trọng.
Cross References
Job 35:7Nếu ông công-bình, ông sẽ ban gì cho Ngài? Ngài sẽ lãnh đều gì bởi tay của ông?
Psalms 27:8Khi Chúa phán rằng: Các ngươi hãy tìm mặt ta; Thì lòng tôi thưa cùng Chúa rằng: Đức Giê-hô-va ôi! tôi sẽ tìm mặt Ngài.
Psalms 50:9Ta sẽ không bắt bò đực nơi nhà ngươi, Cũng chẳng lấy dê đực trong bầy ngươi;
Psalms 89:26Người sẽ kêu cùng ta rằng: Chúa là Cha tôi, Là Đức Chúa Trời tôi, và là hòn đá về sự cứu-rỗi tôi.
Isaiah 26:13Hỡi Giê-hô-va Đức Chúa Trời chúng tôi, ngoài Ngài từng có chủ khác cai-trị chúng tôi, nay chúng tôi chỉ cậy một mình Ngài mà kêu-cầu danh Ngài.
Zechariah 13:9Ta sẽ đem một phần ba ấy vào lửa, ta sẽ luyện nó như luyện bạc, thử nó như thử vàng; chúng nó sẽ kêu-cầu danh ta, và ta sẽ nhậm lời nó; ta sẽ phán rằng: Ấy là dân ta đây. Và nó sẽ nói rằng: Đức Giê-hô-va là Đức Chúa Trời tôi.