Thi thiên 16:8
Tôi hằng để Đức Giê-hô-va đứng ở trước mặt tôi; Tôi chẳng hề bị rúng-động, vì Ngài ở bên hữu tôi.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
I have set the LORD always before me: because he is at my right hand, I shall not be moved.
In Context
7Tôi sẽ ngợi-khen Đức Giê-hô-va, là Đấng khuyên-bảo tôi; Ban đêm lòng tôi cũng dạy-dỗ tôi.
9Bởi cớ ấy lòng tôi vui-vẻ, linh-hồn tôi nức mừng-rỡ; Xác tôi cũng sẽ nghỉ yên-ổn;
Cross References
Psalms 62:3Các ngươi xông vào một người cho đến chừng nào, Đặng chung nhau đánh đổ người Như một cái vách nghiêng, Khác nào một rào hầu ngã?
Psalms 62:7Sự cứu-rỗi và sự vinh-hiển tôi ở nơi Đức Chúa Trời; Hòn đá về sức-lực tôi, và nơi nương-náu mình cũng đều ở nơi Đức Chúa Trời.
Psalms 73:26Thịt và lòng tôi bị tiêu-hao; Nhưng Đức Chúa Trời là sức-lực của lòng tôi, và là phần tôi đến đời đời.
Psalms 110:5Chúa ở bên hữu ngươi Sẽ chà-nát các vua trong ngày Ngài nổi giận.
Psalms 139:18Nếu tôi muốn đếm các tư-tưởng ấy, thì nhiều hơn cát. Khi tôi tỉnh-thức tôi còn ở cùng Chúa.