Thi thiên 19:2
Ngày nầy giảng cho ngày kia, Đêm nầy tỏ sự tri-thức cho đêm nọ.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
Day unto day uttereth speech, and night unto night sheweth knowledge.
In Context
1Các từng trời rao-truyền sự vinh-hiển của Đức Chúa Trời, Bầu trời giải-tỏ công-việc tay Ngài làm.
3Chẳng có tiếng, chẳng có lời nói; Cũng không ai nghe tiếng của chúng nó.
Cross References
Genesis 1:7Ngài làm nên khoảng-không, phân-rẽ nước ở dưới khoảng-không cách với nước ở trên khoảng-không; thì có như vậy.
Genesis 8:22Hễ đất còn, thì mùa gieo giống cùng mùa gặt hái, lạnh và nóng, mùa hạ cùng mùa đông, ngày và đêm, chẳng bao giờ tuyệt được.
Psalms 8:4Loài người là gì, mà Chúa nhớ đến? Con loài người là chi, mà Chúa thăm-viếng nó?
Psalms 74:16Ngày thuộc về Chúa, đêm cũng vậy; Chúa đã sắm-sửa mặt trăng và mặt trời.
Psalms 134:1Hỡi các tôi-tớ Đức Giê-hô-va, là kẻ ban đêm đứng tại nhà Ngài, Hãy ngợi-khen Đức Giê-hô-va!
Psalms 148:12Gã trai-trẻ và gái đồng-trinh, Người già-cả cùng con nhỏ: