The Bible Software
bible.software › Thi thiên › Thi thiên 19 › Thi thiên 19:7

Thi thiên 19:7

Luật-pháp của Đức Giê-hô-va là trọn-vẹn, bổ linh-hồn lại; Sự chứng-cớ Đức Giê-hô-va là chắc-chắn, làm cho kẻ ngu-dại trở nên khôn-ngoan.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

The law of the LORD is perfect, converting the soul: the testimony of the LORD is sure, making wise the simple.

In Context

6Mặt trời ra từ phương trời nầy, Chạy vòng giáp đến phương trời kia; Chẳng chi tránh khỏi hơi nóng mặt trời được.

8Giềng-mối của Đức Giê-hô-va là ngay-thẳng, làm cho lòng vui-mừng; Điều-răn của Đức Giê-hô-va trong-sạch, làm cho mắt sáng-sủa.

Read all of Thi thiên 19

Cross References

Deuteronomy 6:6Các lời mà ta truyền cho ngươi ngày nay sẽ ở tại trong lòng ngươi;

Deuteronomy 32:4Công-việc của Hòn-Đá là trọn-vẹn; Vì các đường-lối Ngài là công-bình. Ấy là Đức Chúa Trời thành-tín và vô-tội; Ngài là công-bình và chánh-trực.

2 Samuel 23:5Nhà ta dầu chẳng phải như vậy trước mặt Đức Chúa Trời, Song Ngài đã lập với ta một giao-ước đời đời, Vững-bền trong mọi sự và chắc-chắn. Vì đó là cả sự cứu-rỗi và cả sự ước-ao ta, Dẫu Ngài không làm cho đều đó nẩy-nở ra.

Psalms 18:30Còn Đức Chúa Trời, các đường-lối Ngài là trọn-vẹn; Lời của Đức Giê-hô-va đã được luyện cho sạch; Ngài là cái khiên cho những kẻ nào nương-náu mình nơi Ngài.

Psalms 78:1Hỡi dân-sự ta, hãy lắng tai nghe luật-pháp ta; Hãy nghiêng tai qua nghe lời của miệng ta.

Psalms 111:7Công-việc tay Ngài là chơn-thật và công-bình; Các giềng-mối Ngài đều là chắc-chắn,

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Thi thiên 19:7

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschCharles SpurgeonScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Thi thiên 19:6Thi thiên 19Thi thiên 19:8 →