Thi thiên 25:15
Mắt tôi hằng ngưỡng-vọng Đức Giê-hô-va; Vì Ngài sẽ xở chơn tôi ra khỏi lưới.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
Mine eyes are ever toward the LORD; for he shall pluck my feet out of the net.
In Context
14Đức Giê-hô-va kết bạn thiết cùng người kính-sợ Ngài, Tỏ cho người ấy biết giao-ước của Ngài.
16Cầu-xin Chúa hãy đoái-xem tôi và thương-xót tôi, Vì tôi một mình và khốn-khổ.
Cross References
1 Kings 1:20Ôi vua-chúa tôi! cả Y-sơ-ra-ên đều xây mắt về vua, đợi vua cho họ biết ai là người kế vua phải ngồi trên ngai của vua, là chúa tôi.
Psalms 31:4Xin Chúa gỡ tôi khỏi lưới mà chúng nó gài kín tôi; Vì Chúa là nơi bảo-hộ tôi.
Psalms 123:2Mắt kẻ tôi-tớ trông nơi tay ông chủ mình, Mắt con đòi trông nơi tay bà chủ mình thể nào, Thì mắt chúng tôi ngưỡng-vọng Giê-hô-va Đức Chúa Trời chúng tôi thể ấy, Cho đến chừng nào Ngài thương-xót chúng tôi.
Psalms 141:8Chúa Giê-hô-va ôi! mắt tôi ngưỡng-vọng Chúa, Tôi nương-náu mình nơi Chúa; Xin chớ lìa-bỏ linh-hồn tôi.
2 Timothy 2:25dùng cách mềm-mại mà sửa-dạy những kẻ chống-trả, mong rằng Đức Chúa Trời ban cho họ sự ăn-năn để nhìn biết lẽ thật,