The Bible Software
bible.software › Thi thiên › Thi thiên 31 › Thi thiên 31:19

Thi thiên 31:19

Sự nhơn-từ Chúa, Mà Chúa đã dành cho người kính-sợ Chúa, Và thi-hành trước mặt con-cái loài người Cho những kẻ nương-náu mình nơi Chúa, thật lớn-lao thay!

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Oh how great is thy goodness, which thou hast laid up for them that fear thee; which thou hast wrought for them that trust in thee before the sons of men!

In Context

18Nguyện các môi dối-trá hay lấy lời xấc-xược, Kiêu-ngạo và khinh-bỉ, mà nói nghịch người công-bình, Bị câm đi!

20Chúa giấu họ tại nơi ẩn-bí ở trước mặt Chúa, cách xa mưu-kế của loài người; Chúa che-khuất họ trong một cái lều cách xa sự tranh-giành của lưỡi.

Read all of Thi thiên 31

Cross References

Psalms 12:5Nhơn vì người khốn-cùng bị hà-hiếp, và kẻ thiếu-thốn rên-siết, Đức Giê-hô-va phán: Bây giờ ta sẽ chổi-dậy, Đặt người tại nơi yên-ổn, là nơi người mong-muốn.

Psalms 23:5Chúa dọn bàn cho tôi Trước mặt kẻ thù-nghịch tôi; Chúa xức dầu cho đầu tôi, Chén tôi đầy tràn.

Psalms 68:28Đức Chúa Trời ngươi đã ban sức-lực cho ngươi: Hỡi Đức Chúa Trời, xin hãy khiến vững-bền việc Chúa đã làm cho chúng tôi.

Psalms 73:24Chúa sẽ dùng sự khuyên-dạy mà dẫn-dắt tôi, Rồi sau tiếp-rước tôi trong sự vinh-hiển.

Psalms 145:7Người ta sẽ truyền ra kỷ-niệm về sự nhơn-từ lớn của Chúa, Và hát lớn lên sự công-bình Chúa.

Isaiah 35:10những kẻ Đức Giê-hô-va đã chuộc sẽ về, ca-hát mà đến Si-ôn; sự vui-vẻ vô-cùng sẽ ở trên đầu họ. Họ sẽ được sự vui-vẻ mừng-rỡ, mà sự buồn-bực than-vãn sẽ trốn đi.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Thi thiên 31:19

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschCharles SpurgeonScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Thi thiên 31:18Thi thiên 31Thi thiên 31:20 →