The Bible Software
bible.software › Thi thiên › Thi thiên 31 › Thi thiên 31:22

Thi thiên 31:22

Trong cơn bối-rối tôi nói rằng: Tôi bị truất khỏi trước mặt Chúa. Nhưng khi tôi kêu-cầu cùng Chúa, Chúa bèn nghe tiếng nài-xin của tôi.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

For I said in my haste, I am cut off from before thine eyes: nevertheless thou heardest the voice of my supplications when I cried unto thee.

In Context

21Đáng ngợi-khen Đức Giê-hô-va thay, Vì tại trong thành vững-bền Ngài đã tỏ cho tôi sự nhơn-từ lạ-lùng của Ngài!

23Hỡi các thánh của Đức Giê-hô-va, hãy yêu-mến Ngài. Đức Giê-hô-va gìn-giữ những người thành-tín, Nhưng báo cách nặng-nề kẻ ăn-ở kiêu-ngạo.

Read all of Thi thiên 31

Cross References

1 Samuel 23:26Sau-lơ đi sườn núi bên nầy, còn Đa-vít và bọn theo người đi sườn núi bên kia. Đa-vít vội-vàng chạy trốn đặng thoát khỏi Sau-lơ. Nhung lúc Sau-lơ và các đầy-tớ vây-phủ Đa-vít và bọn theo người đặng hãm bắt,

1 Samuel 27:1Đa-vít nói thầm nghĩ rằng: Chắc một ngày kia, ta sẽ chết bởi tay Sau-lơ. Ta chẳng làm chi hay hơn bằng trốn trong xứ Phi-li-tin, thì Sau-lơ sẽ chẳng còn kiếm ta trong cả địa-phận Y-sơ-ra-ên nữa. Như vậy, ta sẽ thoát khỏi tay người.

Job 35:14Huống chi khi ông nói rằng không thấy Ngài, Sự cáo-tụng đã đem đến trước mặt Ngài, và ông đợi Ngài xét-đoán!

Psalms 17:7Hỡi Đấng dùng tay hữu cứu kẻ nương-náu mình nơi Ngài Khỏi những kẻ dấy nghịch cùng họ, Xin hãy tỏ ra sự nhơn-từ lạ-lùng của Ngài.

Psalms 66:20Đáng ngợi-khen Đức Chúa Trời, Vì Ngài chẳng bỏ lời cầu-nguyện tôi, Cũng không rút sự nhơn-từ Ngài khỏi tôi.

Psalms 116:11Trong cơn bối-rối tôi nói rằng: Mọi người đều nói dối.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Thi thiên 31:22

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschCharles SpurgeonScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Thi thiên 31:21Thi thiên 31Thi thiên 31:23 →