Thi thiên 40:15
Các kẻ nói về tôi: Ha, ha! Nguyện chúng nó bị sững-sờ vì cớ sự sỉ-nhục của chúng nó.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
Let them be desolate for a reward of their shame that say unto me, Aha, aha.
In Context
Cross References
Psalms 35:21Chúng nó hả miệng hoát ra nghịch tôi, Mà rằng: Ha, ha! mắt ta đã thấy đều đó rồi.
Psalms 35:26Phàm kẻ nào vui-mừng về sự tai-họa tôi, Nguyện họ đều bị hổ-thẹn và mất-cỡ; Phàm người nào dấy lên cùng tôi cách kiêu-ngạo, Nguyện họ đều bị bao-phủ xấu-hổ và sỉ-nhục.
Psalms 70:3Những kẻ nói rằng: Ha ha! ha ha! Nguyện chúng nó phải thối lại sau, vì cớ sự hổ-thẹn chúng nó.
Psalms 109:6Hãy đặt một kẻ ác cai-trị nó, Cho kẻ cừu-địch đứng bên hữu nó.
Luke 19:43Vì sẽ có ngày xảy đến cho mầy, khi quân nghịch đào hố xung-quanh mầy, vây mầy chặt bốn bề.