The Bible Software
bible.software › Thi thiên › Thi thiên 35 › Thi thiên 35:26

Thi thiên 35:26

Phàm kẻ nào vui-mừng về sự tai-họa tôi, Nguyện họ đều bị hổ-thẹn và mất-cỡ; Phàm người nào dấy lên cùng tôi cách kiêu-ngạo, Nguyện họ đều bị bao-phủ xấu-hổ và sỉ-nhục.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Let them be ashamed and brought to confusion together that rejoice at mine hurt: let them be clothed with shame and dishonour that magnify themselves against me.

In Context

25Chớ để chúng nó nói trong lòng rằng: À! kìa, đều chúng ta ước-ao đó; Hoặc nói rằng: Chúng ta đã nuốt trọn nó rồi.

27Còn ai binh duyên-cớ công-bình tôi, Nguyện họ đều reo-mừng; Nguyện họ thường nói không ngớt: Đáng tôn-trọng Đức Giê- ho -va thay! Là Đấng vui cho tôi-tớ Ngài được may-mắn.

Read all of Thi thiên 35

Cross References

Job 19:5Nếu thật các ngươi muốn tự cao đối cùng ta, Lấy sự sỉ-nhục ta mà trách-móc ta,

Psalms 38:16Vì tôi có nói rằng: Nguyện chúng nó chớ mừng-rỡ vì cớ tôi! Khi chơn tôi xiêu-tó, chúng nó dấy lên cách kiêu-ngạo cùng tôi.

Psalms 40:15Các kẻ nói về tôi: Ha, ha! Nguyện chúng nó bị sững-sờ vì cớ sự sỉ-nhục của chúng nó.

Psalms 71:13Nguyện những cừu-địch linh-hồn tôi bị hổ-thẹn và tiêu-diệt đi; Nguyện kẻ nào tìm làm hại tôi, bị bao-phủ sỉ-nhục và nhuốc-nhơ.

Psalms 109:28Chúng nó thì rủa-sả, nhưng Chúa lại ban phước. Khi chúng nó dấy lên, ắt sẽ bị hổ-thẹn, Còn kẻ tôi-tớ Chúa sẽ được vui-vẻ.

Psalms 132:18Ta sẽ lấy sự hổ-thẹn mặc cho kẻ thù-nghịch người; Còn mão triều người sẽ rực-rỡ trên đầu người. ▲ Hãy xem II Sa-mu-ên 6: 1-

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Thi thiên 35:26

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschCharles SpurgeonScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Thi thiên 35:25Thi thiên 35Thi thiên 35:27 →