The Bible Software
bible.software › Thi thiên › Thi thiên 41 › Thi thiên 41:10

Thi thiên 41:10

Đức Giê-hô-va ôi! xin hãy thương-xót tôi, và nâng-đỡ tôi, Thì tôi sẽ báo-trả chúng nó.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

But thou, O LORD, be merciful unto me, and raise me up, that I may requite them.

In Context

9Đến đỗi người bạn thân tôi, Mà lòng tôi tin-cậy, và đã ăn bánh tôi, Cũng giơ gót lên nghịch cùng tôi.

11Nếu kẻ thù-nghịch không thắng hơn tôi, Nhờ đó tôi sẽ nhìn-biết Chúa đẹp lòng tôi.

Read all of Thi thiên 41

Cross References

2 Samuel 15:12Đương lúc Áp-sa-lôm dâng của-lễ, bèn sai mời A-hi-tô-phe, là mưu-sĩ của Đa-vít ở Ghi-lô, bổn-thành người. Sự phản-nghịch trở nên mạnh, và đoàn dân đi theo Áp-sa-lôm càng ngày càng đông. Đa-vít trốn khỏi Giê-ru-sa-lem

Psalms 3:3Nhưng, hỡi Đức Giê-hô-va, Ngài là cái khiên chở-che tôi; Ngài là sự vinh-hiển tôi, và là Đấng làm cho tôi ngước đầu lên.

Psalms 21:8Tay Chúa sẽ tìm được các kẻ thù-nghịch Chúa; Tay hữu Chúa sẽ kiếm được những kẻ ghét Ngài.

Psalms 55:14Chúng tôi đã cùng nhau nghị-bàn cách êm-dịu; Chúng tôi đi với đoàn đông đến nhà Đức Chúa Trời.

Psalms 69:22Nguyện bàn tiệc trước mặt chúng nó trở nên cái bẫy; Khi chúng nó được bình-an, nguyện nó lại trở nên cái lưới.

Jeremiah 20:10Tôi có nghe những lời chế-nhạo của nhiều người, kinh-hãi mọi bề. Những bạn-hữu thiết-nghĩa của tôi trông cho tôi vấp-ngã, đều nói rằng: Hãy cáo nó, và chúng ta cũng sẽ cáo nó; có lẽ nó sẽ chịu khuyên-dỗ, thì chúng ta sẽ thắng nó, và trả thù nó.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Thi thiên 41:10

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschCharles SpurgeonScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Thi thiên 41:9Thi thiên 41Thi thiên 41:11 →