The Bible Software
bible.software › Thi thiên › Thi thiên 46 › Thi thiên 46:2

Thi thiên 46:2

Vì vậy, chúng tôi chẳng sợ dầu đất bị biến-cải, Núi lay-động và bị quăng vào lòng biển;

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Therefore will not we fear, though the earth be removed, and though the mountains be carried into the midst of the sea;

In Context

1Đức Chúa Trời là nơi nương-náu và sức-lực của chúng tôi, Ngài sẵn giúp-đỡ trong cơn gian-truân.

3Dầu nước biển ầm-ầm sôi-bọt, Và các núi rúng-động vì cớ sự chuyển-dậy của nó. (Sê-la)

Read all of Thi thiên 46

Cross References

2 Samuel 22:3Đức Chúa Trời tôi là hòn đá tôi, nơi tôi sẽ nương-náu mình, Là thuẫn-đỡ tôi, sừng chửng-cứu tôi, Ngọn tháp cao và nơi nương-dựa của tôi; Hỡi Đấng che-chở tôi! ấy Ngài giải-cứu tôi khỏi sự hung-bạo.

Psalms 23:4Dầu khi tôi đi trong trũng bóng chết, Tôi sẽ chẳng sợ tai-họa nào; vì Chúa ở cùng tôi: Cây trượng và cây gậy của Chúa an-ủi tôi.

Psalms 28:7Đức Giê-hô-va là sức-mạnh và là cái khiên của tôi; Lòng tôi đã nhờ-cậy nơi Ngài, và tôi được cứu-tiếp; Vì vậy, lòng tôi rất mừng-rỡ, Tôi sẽ lấy bài ca mà ngợi-khen Ngài.

Psalms 59:17Hỡi sức-lực tôi, tôi sẽ ngợi-khen Ngài; Vì Đức Chúa Trời là nơi ẩn-náu cao của tôi, tức là Đức Chúa Trời làm ơn cho tôi.

Psalms 62:9Quả thật, người hạ-lưu chỉ là hư-không, Người thượng-đẳng chỉ là dối-giả; Nhắc để trên cân, chúng nó chỏng lên, Chúng nó hết thảy nhau đều nhẹ hơn sự hư-không.

Psalms 91:2Tôi nói về Đức Giê-hô-va rằng: Ngài là nơi nương-náu tôi, và là đồn-lũy tôi; Cũng là Đức Chúa Trời tôi, tôi tin-cậy nơi Ngài.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Thi thiên 46:2

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschCharles SpurgeonScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Thi thiên 46:1Thi thiên 46Thi thiên 46:3 →