Thi thiên 54:6
Hỡi Đức Giê-hô-va, tôi sẽ dâng cho Ngài của-lễ tình-nguyện, Cũng sẽ cảm-tạ danh Ngài, vì đều đó là tốt-lành.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
I will freely sacrifice unto thee: I will praise thy name, O LORD; for it is good.
In Context
5Ngài sẽ báo ác cho những kẻ thù-nghịch tôi: Xin hãy diệt chúng nó đi, tùy sự chơn-thật Chúa.
7Vì Ngài giải-cứu tôi khỏi mọi nỗi gian-truân; Mắt tôi thấy sự báo-trả cho kẻ thù-nghịch tôi.
Cross References
Psalms 7:17Tôi sẽ ngợi-khen Đức Giê-hô-va y-theo sự công-bình Ngài, Và ca-tụng danh Đức Giê-hô-va là Đấng Chí-Cao.
Psalms 50:14Hãy dâng sự cảm-tạ làm của-lễ cho Đức Chúa Trời, Và trả sự hứa-nguyện ngươi cho Đấng Chí-Cao;
Psalms 66:13Tôi sẽ lấy của-lễ thiêu mà vào trong nhà Chúa, Trả xong cho Chúa các sự hứa-nguyện tôi,
Psalms 107:22Nguyện chúng dâng của-lễ thù-ân, Lấy bài hát vui-mừng mà thuật các công-việc Ngài.
Psalms 118:7Đức Giê-hô-va binh-vực tôi, thuộc trong bọn kẻ giúp-đỡ tôi; Nhơn đó tôi sẽ vui thấy kẻ ghét tôi bị báo.
Psalms 147:1Khá ngợi-khen Đức Giê-hô-va! vì là đều tốt. Hãy hát ngợi-khen Đức Chúa Trời chúng ta; vì là việc tốt-lành. Sự ngợi-khen hiệp lễ-nghi.