Thi thiên 66:13
Tôi sẽ lấy của-lễ thiêu mà vào trong nhà Chúa, Trả xong cho Chúa các sự hứa-nguyện tôi,
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
I will go into thy house with burnt offerings: I will pay thee my vows,
In Context
14Mà môi tôi đã hứa, Và miệng tôi đã nói ra trong khi bị gian-truân.
Cross References
Deuteronomy 12:11Bấy giờ, sẽ có một chỗ mà Giê-hô-va Đức Chúa Trời các ngươi chọn, đặng cho danh Ngài ở; ấy là nơi các ngươi sẽ đem dâng mọi đều ta dặn các ngươi, tức là những của-lễ thiêu, các hi-sinh, thuế một phần mười, lễ-vật dâng giơ lên, và mọi của-lễ tốt nhứt, mà các ngươi hứa-nguyện dâng cho Đức Giê-hô-va.
Deuteronomy 23:23Khi môi ngươi đã hứa cùng Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi một sự hứa-nguyện lạc-ý, thì khá cẩn-thận làm trọn lời ra khỏi miệng mình đó.
Psalms 22:25Sự ngợi-khen của tôi tại giữa hội lớn do Chúa mà ra; Tôi sẽ trả xong sự hứa-nguyện tôi trước mặt những kẻ kính-sợ Chúa.
Psalms 56:12Hỡi Đức Chúa Trời, đều tôi hứa-nguyện cùng Chúa vẫn ở trên mình tôi; Tôi sẽ dâng của-lễ thù-ân cho Chúa.
Psalms 100:4Hãy cảm-tạ mà vào các cửa Ngài, Hãy ngợi-khen mà vào hành-lang Ngài. Khá cảm-tạ Ngài, chúc-tụng danh của Ngài.