Thi thiên 88:4
Tôi bị kể vào số những kẻ đi xuống huyệt; Tôi khác nào một người chẳng có ai giúp-đỡ,
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
I am counted with them that go down into the pit: I am as a man that hath no strength:
In Context
3Vì linh-hồn tôi đầy-dẫy sự hoạn-nạn, Mạng-sống tôi hầu gần Âm-phủ.
Cross References
Psalms 28:1Hỡi Đức Giê-hô-va, tôi kêu-cầu Ngài; Hỡi hòn Đá tôi, chớ bịt tai cùng tôi; Kẻo nếu Ngài làm thinh với tôi, Tôi phải giống như những kẻ xuống huyệt chăng.
Psalms 31:12Tôi bị chúng quên đi như kẻ chết mà lòng không còn nhớ đến; Tôi giống như một cái bình bể nát.
Psalms 143:7Đức Giê-hô-va ôi! xin mau mau đáp lời tôi! Thần-linh tôi nao-sờn. Xin chớ giấu mặt Chúa cùng tôi, E tôi giống như kẻ xuống huyệt chăng.
Isaiah 53:3Người đã bị người ta khinh-dể và chán-bỏ, từng-trải sự buồn-bực, biết sự đau-ốm, bị khinh như kẻ mà người ta che mặt chẳng thèm xem; chúng ta cũng chẳng coi người ra gì.
Ezekiel 26:20bấy giờ ta sẽ khiến mầy với những kẻ đã xuống hố đến cùng dân đời xưa. Ta sẽ khiến mầy ở trong những nơi rất thấp của đất, trong những chỗ hoang-vu từ đời xưa, với những kẻ đã xuống hố, hầu cho mầy không có dân ở nữa; song ta sẽ đặt vinh-hiển trong đất người sống.