The Bible Software
bible.software › Thi thiên › Thi thiên 90 › Thi thiên 90:10

Thi thiên 90:10

Tuổi-tác của chúng tôi đến được bảy mươi, Còn nếu mạnh-khoẻ thì đến tám mươi; Song sự kiêu-căng của nó bất quá là lao-khổ và buồn-thảm, Vì đời sống chóng qua, rồi chúng tôi bay mất đi.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

The days of our years are threescore years and ten; and if by reason of strength they be fourscore years, yet is their strength labour and sorrow; for it is soon cut off, and we fly away.

In Context

9Bởi cơn giận của Chúa, các ngày chúng tôi đều qua đi; Năm chúng tôi tan mất như hơi-thở.

11Ai biết sức sự giận của Chúa? Tùy theo sự kính-sợ xứng-đáng cho Chúa, ai biết sức sự nóng-nả Chúa?

Read all of Thi thiên 90

Cross References

Genesis 6:3Đức Giê-hô-va phán rằng: Thần ta sẽ chẳng hằng ở trong loài người luôn; trong đều lầm-lạc, loài người chỉ là xác-thịt; đời người sẽ là một trăm hai mươi năm mà thôi.

Leviticus 27:7Nếu một người già-cả từ sáu mươi tuổi trở lên, ngươi hãy định giá mười lăm siếc-lơ bạc cho một người nam, và mười siếc-lơ bạc cho một người nữ.

Joshua 14:11Rày tôi cũng còn mạnh-khoẻ như ngày Môi-se sai tôi đi; tôi vẫn còn sức mà tôi có hồi đó, đặng đi đánh giặc, hoặc vào ra.

2 Samuel 19:36Kẻ tôi-tớ vua sẽ cùng vua đi tới một chút ở bên kia sông Giô-đanh. Cớ sao vua muốn thưởng cho tôi cách dường ấy?

Job 5:7Nhưng loài người sanh ra để bị khốn-khó, Như lằng lửa bay chớp lên không.

Job 20:8Nó bay đi như một cơn chiêm-bao, không ai gặp nó lại; Thật, nó sẽ biến mất như dị-tượng ban đêm.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Thi thiên 90:10

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschCharles SpurgeonScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Thi thiên 90:9Thi thiên 90Thi thiên 90:11 →