The Bible Software
bible.software › Thi thiên › Thi thiên 90 › Thi thiên 90:11

Thi thiên 90:11

Ai biết sức sự giận của Chúa? Tùy theo sự kính-sợ xứng-đáng cho Chúa, ai biết sức sự nóng-nả Chúa?

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Who knoweth the power of thine anger? even according to thy fear, so is thy wrath.

In Context

10Tuổi-tác của chúng tôi đến được bảy mươi, Còn nếu mạnh-khoẻ thì đến tám mươi; Song sự kiêu-căng của nó bất quá là lao-khổ và buồn-thảm, Vì đời sống chóng qua, rồi chúng tôi bay mất đi.

12Cầu-xin Chúa dạy chúng tôi biết đếm các ngày chúng tôi, Hầu cho chúng tôi được lòng khôn-ngoan.

Read all of Thi thiên 90

Cross References

Leviticus 26:21Nếu các ngươi phản-đối cùng ta, và không muốn nghe ta, thì ta sẽ tùy theo tội phạm giáng tai-vạ trên các ngươi gấp bảy lần nữa.

Leviticus 26:28thì ta cũng sẽ nghịch lại cùng các ngươi cách giận-dữ, và vì cớ tội-lỗi các ngươi, sẽ sửa-phạt gấp bảy lần nữa.

Deuteronomy 29:20Đức Giê-hô-va không khứng tha tội cho người, nhưng bấy giờ, cơn giận và sự kỵ-tà của Đức Giê-hô-va nổi lên cùng người, và hết thảy sự rủa-sả ghi trong sách nầy sẽ chất nặng trên mình người; Đức Giê-hô-va sẽ xóa tên người khỏi dưới trời,

Isaiah 33:14Những kẻ phạm tội đã kinh-hãi trong Si-ôn; bọn vô-đạo đã run-rẩy. Ai trong chúng ta ở được với đám lửa thiêu-nuốt? Ai trong chúng ta ở được với sự thiêu-đốt đời đời?

Luke 12:5Song ta chỉ cho các ngươi biết phải sợ ai: phải sợ Đấng khi đã giết rồi, có quyền bỏ xuống địa-ngục; phải, ta nói cùng các ngươi, ấy là Đấng các ngươi phải sợ!

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Thi thiên 90:11

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschCharles SpurgeonScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Thi thiên 90:10Thi thiên 90Thi thiên 90:12 →