The Bible Software
bible.software › Ru-tơ › Ru-tơ 1 › Ru-tơ 1:14

Ru-tơ 1:14

Hai nàng lại cất tiếng lên khóc. Đoạn, Ọt-ba hôn và từ-biệt bà-gia mình; còn Ru-tơ không chịu phân-rẽ người.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And they lifted up their voice, and wept again: and Orpah kissed her mother in law; but Ruth clave unto her.

In Context

13chúng con há lại muốn đợi cho đến chúng nó khôn lớn, và không lấy chồng khác hay sao? Không, hỡi chúng con, nỗi sầu-thảm của mẹ cay-đắng muôn phần hơn của chúng con, vì tay của Đức Giê-hô-va đã giơ ra hại mẹ.

15Na-ô-mi nói cùng Ru-tơ rằng: Nầy, chị con đã trở về quê-hương và thần của nó; con hãy trở về theo nó đi.

Read all of Ru-tơ 1

Cross References

Genesis 31:55La-ban dậy sớm, hôn các con trai và các con gái mình, và chúc phước cho, rồi đi trở về nhà mình. ▲ Y-ê-ga Sa-ha-đu-ta, theo tiếng A-ram nghĩa là lấy đống đá làm chứng. ▲ Ga-lét theo tiếng Hê-bơ-rơ nghĩa là đống đá làm chứng. ▲ Mích-ba, nghĩa là chốn thủ-ngữ.

Deuteronomy 10:20Ngươi phải kính-sợ Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi, phục-sự Ngài, tríu-mến Ngài, và chỉ danh Ngài mà thề.

Ruth 2:11Bô-ô đáp: Người ta có thuật cho ta nghe mọi đều nàng đã làm cho mẹ chồng nàng, từ khi chồng nàng chết, và cách nào nàng đã lìa cha mẹ, xứ-sở sanh của nàng, đặng đi đến một dân-tộc mà nàng không biết trước.

Proverbs 17:17Bằng-hữu thương-mến nhau luôn luôn; Và anh em sanh ra để giúp-đỡ trong lúc hoạn-nạn.

Isaiah 14:1Thật, Đức Giê-hô-va sẽ thương-xót Gia-cốp; và còn lựa-chọn Y-sơ-ra-ên. Ngài sẽ lập chúng nó lại trong bổn-xứ; kẻ trú-ngụ sẽ phụ về chúng nó và liên-hiệp cùng nhà Gia-cốp.

Matthew 10:37Ai yêu cha mẹ hơn ta thì không đáng cho ta; ai yêu con trai hay là con gái hơn ta thì cũng không đáng cho ta;

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ru-tơ 1:14

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ru-tơ 1:13Ru-tơ 1Ru-tơ 1:15 →