The Bible Software
bible.software › Ru-tơ › Ru-tơ 2 › Ru-tơ 2:11

Ru-tơ 2:11

Bô-ô đáp: Người ta có thuật cho ta nghe mọi đều nàng đã làm cho mẹ chồng nàng, từ khi chồng nàng chết, và cách nào nàng đã lìa cha mẹ, xứ-sở sanh của nàng, đặng đi đến một dân-tộc mà nàng không biết trước.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And Boaz answered and said unto her, It hath fully been shewed me, all that thou hast done unto thy mother in law since the death of thine husband: and how thou hast left thy father and thy mother, and the land of thy nativity, and art come unto a people which thou knewest not heretofore.

In Context

10Ru-tơ bèn sấp mình xuống dưới chơn người, cúi đầu đến đất, mà thưa rằng: Vì duyên-cớ nào tôi được ơn trước mặt ông, đến đỗi ông đoái-xem tôi, vốn là một người ngoại-bang?

12Nguyện Đức Giê-hô-va báo-đáp đều nàng đã làm; nàng đã đến núp dưới cánh Giê-hô-va Đức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên; cầu-xin Ngài thưởng cho nàng cách trọn-vẹn.

Read all of Ru-tơ 2

Cross References

Ruth 1:14Hai nàng lại cất tiếng lên khóc. Đoạn, Ọt-ba hôn và từ-biệt bà-gia mình; còn Ru-tơ không chịu phân-rẽ người.

Ruth 3:10Người nói: Hỡi con gái ta, nguyện Đức Giê-hô-va ban phước cho con! Việc nhơn-từ con làm lần sau nầy, lại còn trọng hơn lần trước; vì con chẳng có theo những gã trai-trẻ, vô-luận nghèo hay giàu.

Psalms 37:5Hãy phó-thác đường-lối mình cho Đức Giê-hô-va, Và nhờ-cậy nơi Ngài, thì Ngài sẽ làm thành việc ấy.

Luke 5:11Đoạn, họ đem thuyền vào bờ, bỏ hết thảy mà theo Ngài. Sự chữa bịnh phung

Luke 14:33Như vậy, nếu ai trong các ngươi không bỏ mọi sự mình có, thì không được làm môn-đồ ta.

Hebrews 11:8Bởi đức-tin, Áp-ra-ham vâng lời Chúa gọi, đi đến xứ mình sẽ nhận làm cơ-nghiệp: người đi mà không biết mình đi đâu.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ru-tơ 2:11

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ru-tơ 2:10Ru-tơ 2Ru-tơ 2:12 →