The Bible Software
bible.software › Ru-tơ › Ru-tơ 4 › Ru-tơ 4:10

Ru-tơ 4:10

và cũng lấy Ru-tơ, người Mô-áp, vợ của Mạc-lôn, làm vợ tôi, đặng nối danh kẻ chết cho sản-nghiệp người; hầu cho danh kẻ chết không mất khỏi giữa anh em mình và khỏi dân-sự của thành người; ngày nay các ông làm chứng về đều đó.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Moreover Ruth the Moabitess, the wife of Mahlon, have I purchased to be my wife, to raise up the name of the dead upon his inheritance, that the name of the dead be not cut off from among his brethren, and from the gate of his place: ye are witnesses this day.

In Context

9Bấy giờ, Bô-ô nói cùng các trưởng-lão và cả dân-sự rằng: Ngày nay, các ông chứng-kiến rằng tôi mua nơi tay Na-ô-mi mọi tài-sản thuộc về Ê-li-mê-léc, về Ki-li-ôn, và về Mạc-lôn,

11Cả dân-sự hiện ở nơi cửa, và các trưởng-lão, đều đáp rằng: Chúng tôi làm chứng đều đó. Nguyện Đức Giê-hô-va làm cho người nữ vào nhà ngươi giống như Ra-chên và Lê-a, là hai người đã dựng nên nhà Y-sơ-ra-ên! Hãy trở nên cường-thạnh nơi Ép-ra-ta và làm cho nổi danh ngươi trong Bết-lê-hem!

Read all of Ru-tơ 4

Cross References

Genesis 29:27Hãy ở với đứa nầy trọn một tuần đi, rồi ta sẽ gả luôn đứa kia cho; về đứa kia cháu phải giúp công cho cậu thêm bảy năm nữa.

Deuteronomy 25:6Con đầu lòng mà nàng sanh ra sẽ nối danh cho người anh em chết, hầu cho danh của người ấy chớ tuyệt khỏi Y-sơ-ra-ên.

Psalms 34:16Mặt Đức Giê-hô-va làm nghịch cùng kẻ làm ác, Đặng diệt kỷ-niệm chúng nó khỏi đất.

Proverbs 18:22Ai tìm được một người vợ, tức tìm được một đều phước, Và hưởng được ân-điển của Đức Giê-hô-va.

Proverbs 31:10Một người nữ tài-đức ai sẽ tìm được? Giá-trị nàng trổi hơn châu-ngọc.

Isaiah 48:19dòng-dõi ngươi như cát, hoa-trái của ruột-già ngươi như sạn, danh ngươi chẳng bị diệt bị xóa trước mặt ta.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ru-tơ 4:10

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ru-tơ 4:9Ru-tơ 4Ru-tơ 4:11 →