The Bible Software
bible.software › Ru-tơ › Ru-tơ 4 › Ru-tơ 4:11

Ru-tơ 4:11

Cả dân-sự hiện ở nơi cửa, và các trưởng-lão, đều đáp rằng: Chúng tôi làm chứng đều đó. Nguyện Đức Giê-hô-va làm cho người nữ vào nhà ngươi giống như Ra-chên và Lê-a, là hai người đã dựng nên nhà Y-sơ-ra-ên! Hãy trở nên cường-thạnh nơi Ép-ra-ta và làm cho nổi danh ngươi trong Bết-lê-hem!

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And all the people that were in the gate, and the elders, said, We are witnesses. The LORD make the woman that is come into thine house like Rachel and like Leah, which two did build the house of Israel: and do thou worthily in Ephratah, and be famous in Bethlehem:

In Context

10và cũng lấy Ru-tơ, người Mô-áp, vợ của Mạc-lôn, làm vợ tôi, đặng nối danh kẻ chết cho sản-nghiệp người; hầu cho danh kẻ chết không mất khỏi giữa anh em mình và khỏi dân-sự của thành người; ngày nay các ông làm chứng về đều đó.

12Nguyện con-cháu ngươi mà Đức Giê-hô-va sẽ ban cho ngươi bởi người gái trẻ nầy, làm cho nhà ngươi giống như nhà của Pha-rết, mà Tha-ma đã sanh cho Giu-đa!

Read all of Ru-tơ 4

Cross References

Genesis 29:16Vả, La-ban có hai con gái, con lớn tên là Lê-a; con nhỏ tên là Ra-chên.

Genesis 35:16Ở từ Bê-tên đi, họ còn cách Ê-phơ-rát chừng vài thôi đường, thì Ra-chên sanh-nở. Việc sanh-nở của người thật đau-đớn.

Genesis 35:23Vả, Gia-cốp có được mười hai con trai. Con của Lê-a là Ru-bên, trưởng-nam của Gia-cốp; kế nữa là Si-mê-ôn, Lê-vi, Giu-đa, Y-sa-ca và Sa-bu-lôn.

Genesis 46:8Đây là tên các con trai của Y-sơ-ra-ên tức là Gia-cốp, đến xứ Ê-díp-tô; Con trưởng-nam của Gia-cốp là Ru-bên.

Deuteronomy 25:7Ví bằng người kia không đẹp lòng lấy nàng, nàng phải lên đến cửa thành, tới cùng các trưởng-lão mà nói rằng: người anh em chồng tôi không chịu lưu danh anh em người lại trong Y-sơ-ra-ên, và không muốn cưới tôi y theo phận-sự anh em chồng.

Ruth 1:2Người tên là Ê-li-mê-léc, vợ tên là Na-ô-mi, hai con trai tên là Mạc-lôn và Ki-li-ôn, đều là dân Ê-phơ-rát về Bết-lê-hem trong xứ Giu-đa. Đến xứ Mô-áp, chúng bèn ở tại đó.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ru-tơ 4:11

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ru-tơ 4:10Ru-tơ 4Ru-tơ 4:12 →