The Bible Software
bible.software › Xa-cha-ri › Xa-cha-ri 1 › Xa-cha-ri 1:9

Xa-cha-ri 1:9

Ta nói rằng: Hỡi chúa tôi, những ngựa ấy nghĩa là gì? thì thiên-sứ nói cùng ta, bảo ta rằng: Ta sẽ chỉ cho ngươi những ngựa nầy nghĩa là gì.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Then said I, O my lord, what are these? And the angel that talked with me said unto me, I will shew thee what these be.

In Context

8Ta thấy trong ban đêm: nầy, có một người cỡi ngựa hồng đứng trong những cây sim ở nơi thấp, và đằng sau người có những ngựa hồng, ngựa xám, ngựa trắng.

10Người đứng trong những cây sim đáp rằng: Đây là những kẻ mà Đức Giê-hô-va sai đi lại trải qua đất.

Read all of Xa-cha-ri 1

Cross References

Daniel 7:16Ta bèn lại gần một người trong những người đứng đó, và hỏi người về lẽ thật của mọi sự nầy. Người bèn nói cùng ta và giải nghĩa những sự đó cho ta mà rằng:

Daniel 8:16Ta nghe tiếng một người nam từ giữa bờ sông U-lai, kêu và bảo rằng: Gáp-ri-ên, hãy cho người nầy hiểu sự hiện-thấy đó.

Daniel 10:11Đoạn, người đó nói cùng ta rằng: Hỡi Đa-ni-ên, là người rất được yêu-quí, hãy hiểu những lời ta nói cùng ngươi, và hãy đứng thẳng lên, vì bây giờ ta đã được sai đến cùng ngươi. Khi người đã nói cùng ta lời ấy, ta đứng lên và run-rẩy.

Zechariah 2:3Nầy, thiên-sứ đương nói cùng ta bèn đi ra, và một thiên-sứ khác đi ra đón người,

Zechariah 4:11Ta bèn đáp lại cùng người rằng: Hai nhánh ô-li-ve ở bên hữu và bên tả chơn-đèn là gì?

Zechariah 6:4Đoạn ta cất tiếng hỏi thiên-sứ nói cùng ta, mà rằng: Thưa chúa! những vật ấy là gì?

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Xa-cha-ri 1:9

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Xa-cha-ri 1:8Xa-cha-ri 1Xa-cha-ri 1:10 →