The Bible Software
bible.software › Xa-cha-ri › Xa-cha-ri 10 › Xa-cha-ri 10:2

Xa-cha-ri 10:2

Vì các thần-tượng nói sự hư-không, các thầy bói thấy sự dối-trá; chúng nó rao chiêm-bao phỉnh-dối, và ban sự yên-uỉ luống-nhưng. Vậy nên dân tan đi như những con chiên, vì không có người chăn thì bị khốn-nạn.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

For the idols have spoken vanity, and the diviners have seen a lie, and have told false dreams; they comfort in vain: therefore they went their way as a flock, they were troubled, because there was no shepherd.

In Context

1Hãy cầu mưa nơi Đức Giê-hô-va trong kỳ mưa cuối mùa, thì Đức Giê-hô-va sẽ làm chớp và ban mưa xuống dồi-dào, cho ai nấy được rau-cỏ ngoài đồng.

3Cơn giận ta đã hừng lên nghịch cùng những kẻ chăn, ta sẽ phạt những dê đực; vì Đức Giê-hô-va vạn-quân đã thăm-viếng bầy chiên Ngài, tức là nhà Giu-đa; và sẽ dàn chúng nó ra trận như ngựa danh-tiếng.

Read all of Xa-cha-ri 10

Cross References

Genesis 31:19Trong lúc La-ban mắc đi hớt lông chiên người, thì Ra-chên ăn cắp các pho tượng thờ trong nhà của cha mình.

Deuteronomy 13:2nếu dấu kỳ hoặc phép lạ nầy mà người đã nói với ngươi được ứng-nghiệm, và người có nói rằng: Ta hãy đi theo hầu-việc các thần khác mà ngươi chẳng hề biết,

1 Kings 22:17Bấy giờ Mi-chê đáp rằng: Tôi thấy cả Y-sơ-ra-ên bị tản-lạc trên các núi, như bầy chiên không có người chăn; và Đức Giê-hô-va phán rằng: Những kẻ ấy không có chủ; ai nấy khá trở về nhà mình bình-yên.

Job 21:34Vậy, sao các bạn an-ủy tôi vô-ích dường ấy? Vì những câu đáp của các bạn chỉ còn sự bất-trung mà thôi.

Isaiah 44:9Những thợ chạm tượng đều là hư-vô, việc họ rất ưa-thích chẳng có ích gì. Những kẻ làm chứng của họ không thấy và không biết, để họ mang xấu-hổ.

Isaiah 46:5Các ngươi so-sánh ta cùng ai, và coi ta bằng ai? Các ngươi lấy ai đọ với ta, đặng chúng ta được giống nhau?.....

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Xa-cha-ri 10:2

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Xa-cha-ri 10:1Xa-cha-ri 10Xa-cha-ri 10:3 →